Lúc bấy giờ tiếng Nga là gì?
"lúc bấy giờ" trong tiếng Nga là тогда́ (phó từ).
тогда́ Phó từ
togdá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lúc bấy giờ, hồi ấy, lúc ấy, hồi đó, lúc đó.
- тогда́ же cũng lúc ấy, cũng lúc đó
- тогда́, когда́ khi... thì...
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lúc bấy giờ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lúc bấy giờ tiếng Nga là gì?
"lúc bấy giờ" trong tiếng Nga là тогда́ (phó từ).