Lý trí tiếng Nga là gì?
"lý trí" trong tiếng Nga là ра́зум (danh từ), рассу́док (danh từ).
ра́зум Danh từ
rázum giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lý trí, trí năng, lý tính; (ум) trí tuệ, trí khôn, trí lực, trí não, trí óc, đầu óc.
- челове́ческий ра́зум trí tuệ (trí khôn) của con người
- у него́ ум за ра́зум захо́дит ông ta đã lú lấp, nó lú mất rồi
рассу́док Danh từ
rassúdok giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lý trí, lý tính.
- теря́ть рассу́док, лиша́ться рассу́дка mất lý trí
- рассу́дку вопреки́ bất chấp lẽ phải
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lý trí" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lý trí tiếng Nga là gì?
"lý trí" trong tiếng Nga là ра́зум (danh từ), рассу́док (danh từ).