ра́зум
Dấu sắc trên ра́зум chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ра́зум nghĩa là lý trí, trí năng.
Nghĩa của ра́зум
Danh từ
- Lý trí, trí năng, lý tính; (ум) trí tuệ, trí khôn, trí lực, trí não, trí óc, đầu óc.
- челове́ческий ра́зумtrí tuệ (trí khôn) của con người
- у него́ ум за ра́зум захо́дитông ta đã lú lấp, nó lú mất rồi
Biến cách của ра́зум (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ра́зум | ра́зумы |
| Sinh cách кого? чего? | ра́зума | ра́зумов |
| Tặng cách кому? чему? | ра́зуму | ра́зумам |
| Đối cách кого? что? | ра́зум | ра́зумы |
| Công cụ cách кем? чем? | ра́зумом | ра́зумами |
| Giới cách о ком? о чём? | ра́зуме | ра́зумах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ра́зум
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với ра́зум
- Любовь выше разума. Tình yêu thì không cần lý do. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5525666
- Книги это пчёлы, которые переносят пыльцу с одного разума на другой. Sách vở tựa như bầy ong, đem tinh hoa từ trí tuệ này sang trí tuệ khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2489963
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
разум nghĩa là gì?
разум (danh từ) nghĩa là lý trí, trí năng.
разум đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ра́зум (phiên âm Latinh rázum, IPA [ˈrazʊm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.