TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ра́зум

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
rázum[ˈrazʊm] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ра́зум chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ра́зум nghĩa là lý trí, trí năng.

Nghĩa của ра́зум

Danh từ

  1. Lý trí, trí năng, lý tính; (ум) trí tuệ, trí khôn, trí lực, trí não, trí óc, đầu óc.
    • челове́ческий ра́зумtrí tuệ (trí khôn) của con người
    • у него́ ум за ра́зум захо́дитông ta đã lú lấp, nó lú mất rồi

Biến cách của ра́зум (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ра́зумра́зумы
Sinh cách кого? чего?ра́зумара́зумов
Tặng cách кому? чему?ра́зумура́зумам
Đối cách кого? что?ра́зумра́зумы
Công cụ cách кем? чем?ра́зумомра́зумами
Giới cách о ком? о чём?ра́зумера́зумах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ра́зум

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với ра́зум

  • Любовь выше разума. Tình yêu thì không cần lý do. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5525666
  • Книги это пчёлы, которые переносят пыльцу с одного разума на другой. Sách vở tựa như bầy ong, đem tinh hoa từ trí tuệ này sang trí tuệ khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2489963

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

разум nghĩa là gì?

разум (danh từ) nghĩa là lý trí, trí năng.

разум đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ра́зум (phiên âm Latinh rázum, IPA [ˈrazʊm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.