Lăng kính tiếng Nga là gì?
"lăng kính" trong tiếng Nga là при́зма (danh từ).
при́зма Danh từ
prízma giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lăng kính.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lăng kính" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lăng kính tiếng Nga là gì?
"lăng kính" trong tiếng Nga là при́зма (danh từ).