Lớn nhất tiếng Nga là gì?
"lớn nhất" trong tiếng Nga là наибо́льший (tính từ).
наибо́льший Tính từ
naibólʹšij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lớn nhất, to nhất, to hơn cả, lớn hơn hết.
- Наибольший общий делитель шести и десяти – два. Ước chung lớn nhất của sáu và mười là hai.
- режи́м наибо́льшего благоприя́тствования chế độ tối hệ quốc, chế độ tối hệ [quyền]
Xem đầy đủ từ "наибо́льший": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lớn nhất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lớn nhất tiếng Nga là gì?
"lớn nhất" trong tiếng Nga là наибо́льший (tính từ).