TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Loại suy tiếng Nga là gì?

"loại suy" trong tiếng Nga là анало́гия (danh từ).

анало́гия Danh từ

analógija giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự tương tự, loại suy.

  • проводи́ть анало́гию so sánh

Xem đầy đủ từ "анало́гия": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "loại suy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Loại suy tiếng Nga là gì?

"loại suy" trong tiếng Nga là анало́гия (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.