TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Luật gia tiếng Nga là gì?

"luật gia" trong tiếng Nga là юри́ст (danh từ).

юри́ст Danh từ

juríst giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà luật học, luật gia, luật sư.

Xem đầy đủ từ "юри́ст": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "luật gia" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Luật gia tiếng Nga là gì?

"luật gia" trong tiếng Nga là юри́ст (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.