Luyến tiếc tiếng Nga là gì?
"luyến tiếc" trong tiếng Nga là сожале́ть (động từ), сожале́ние (danh từ).
сожале́ть Động từ
sožalétʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lấy làm tiếc, luyến tiếc, thương tiếc, tiếc thương, tiếc rẻ, nuối tiếc, tiếc.
- сожале́ть о случи́вшемся lấy làm tiếc về điều đã xảy ra
- я о́чень сожале́ю, что... tôi rất [lấy làm] tiếc là...
сожале́ние Danh từ
sožalénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự, lòng] luyến tiếc, thương tiếc, tiếc thương, tiếc rẻ, tiếc.
- с сожале́нием [với lòng] thương tiếc, luyến tiếc, tiếc rẻ
- сожаление об уше́дшей мо́лодости [sự] luyến tiếc tuổi trẻ đã trôi qua, tiếc rẻ thời trai trẻ đã qua rồi
Xem đầy đủ từ "сожале́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Luyến tiếc tiếng Nga là gì?
"luyến tiếc" trong tiếng Nga là сожале́ть (động từ), сожале́ние (danh từ).