Mày tiếng Nga là gì?
"mày" trong tiếng Nga là ты (đại từ), бровь (danh từ).
ты Đại từ
ty giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mày, ngươi, mi.
- Ты выжил благодаря счастливому случаю. Mày có sống thì là may.
- Ты мне больше не нравишься. Tao không thích mày nữa.
бровь Danh từ
brovʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lông mày, mày.
- Нахмуренные брови могут выражать гнев или недовольство. Một cái nhíu mày có thể biểu thị sực tức giện hoặc không hài lòng.
- хму́рить бро́ви cau mày
Câu hỏi thường gặp
Mày tiếng Nga là gì?
"mày" trong tiếng Nga là ты (đại từ), бровь (danh từ).