Máy chủ tiếng Nga là gì?
"máy chủ" trong tiếng Nga là се́рвер (danh từ).
се́рвер Danh từ
sérver giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trình chủ, máy chủ, máy phục vụ.
- Файл конфигурации твоего сервера базы данных находится в этом каталоге. Tệp cấu hình cho máy chủ cơ sở dữ liệu của bạn nằm trong thư mục này.
- Произошла внутренняя ошибка сервера. Một lỗi máy chủ nội bộ đã xảy ra.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "máy chủ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Máy chủ tiếng Nga là gì?
"máy chủ" trong tiếng Nga là се́рвер (danh từ).