Máy tính xách tay tiếng Nga là gì?
"máy tính xách tay" trong tiếng Nga là ноутбу́к (danh từ).
ноутбу́к Danh từ
noutbúk giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy tính xách tay, láp-tóp.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "máy tính xách tay" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Máy tính xách tay tiếng Nga là gì?
"máy tính xách tay" trong tiếng Nga là ноутбу́к (danh từ).