Mùa tiếng Nga là gì?
"mùa" trong tiếng Nga là сезо́н (danh từ).
сезо́н Danh từ
sezón giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mùa; (время каких-л. работ, занятий (cũng)) vụ, thời vụ.
- В каждом сезоне серий по двенадцать. Mỗi mùa có mười hai tập.
- быть оде́тым не по сезо́ну ăn mặc không đúng mùa, ăn mặc trái mùa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mùa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mùa tiếng Nga là gì?
"mùa" trong tiếng Nga là сезо́н (danh từ).