сезо́н
Dấu sắc trên сезо́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сезо́н nghĩa là mùa.
Nghĩa của сезо́н
Danh từ
- Mùa; (время каких-л. работ, занятий (cũng)) vụ, thời vụ.
- быть оде́тым не по сезо́нуăn mặc không đúng mùa, ăn mặc trái mùa
- охо́тнитий сезо́нmùa săn bắn
- сезо́н я́блокmùa táo
- фрукто́вый сезо́нmùa hoa quả
Biến cách của сезо́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сезо́н | сезо́ны |
| Sinh cách кого? чего? | сезо́на | сезо́нов |
| Tặng cách кому? чему? | сезо́ну | сезо́нам |
| Đối cách кого? что? | сезо́н | сезо́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | сезо́ном | сезо́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | сезо́не | сезо́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сезо́н
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với сезо́н
- В каждом сезоне серий по двенадцать. Mỗi mùa có mười hai tập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13924486
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сезон nghĩa là gì?
сезон (danh từ) nghĩa là mùa.
сезон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сезо́н (phiên âm Latinh sezón, IPA [sʲɪˈzon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.