TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сезо́н

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sezón[sʲɪˈzon] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сезо́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сезо́н nghĩa là mùa.

Nghĩa của сезо́н

Danh từ

  1. Mùa; (время каких-л. работ, занятий (cũng)) vụ, thời vụ.
    • быть оде́тым не по сезо́нуăn mặc không đúng mùa, ăn mặc trái mùa
    • охо́тнитий сезо́нmùa săn bắn
    • сезо́н я́блокmùa táo
    • фрукто́вый сезо́нmùa hoa quả

Biến cách của сезо́н (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сезо́нсезо́ны
Sinh cách кого? чего?сезо́насезо́нов
Tặng cách кому? чему?сезо́нусезо́нам
Đối cách кого? что?сезо́нсезо́ны
Công cụ cách кем? чем?сезо́номсезо́нами
Giới cách о ком? о чём?сезо́несезо́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сезо́н

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với сезо́н

  • В каждом сезоне серий по двенадцать. Mỗi mùa có mười hai tập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13924486

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сезон nghĩa là gì?

сезон (danh từ) nghĩa là mùa.

сезон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сезо́н (phiên âm Latinh sezón, IPA [sʲɪˈzon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.