Mùa hạ tiếng Nga là gì?
"mùa hạ" trong tiếng Nga là ле́тний (tính từ).
ле́тний Tính từ
létnij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về mùa hè, mùa hạ, hè, hạ.
- ле́тнее вре́мя mùa hè, mùa hạ
- летний день ngày hè
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mùa hạ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mùa hạ tiếng Nga là gì?
"mùa hạ" trong tiếng Nga là ле́тний (tính từ).