ле́то
Dấu sắc trên ле́то chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ле́то nghĩa là mùa hè, hạ.
Nghĩa của ле́то
Danh từ
- Mùa hè, hạ.
- ско́лько летб, ско́лько зим!lâu lắm rồi ta chẳng gặp nhau!
Biến cách của ле́то (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ле́то | лета́ |
| Sinh cách кого? чего? | ле́та | ле́т |
| Tặng cách кому? чему? | ле́ту | лета́м |
| Đối cách кого? что? | ле́то | лета́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ле́том | лета́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ле́те | лета́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ле́то
Câu ví dụ với ле́то
- Наверное, ей уже исполнилось 20 лет. Cô ấy đã mong chờ điều này 20 năm rồi.Tatoeba #2805033
- У нас в стране лето раннее. Mùa hè bắt đầu sớm hơn ở đất nước tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6567994
- У нас в стране лето начинается рано. Mùa hè bắt đầu sớm hơn ở đất nước tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6567993
- Когда заканчивается лето, наступает осень. Khi mùa hè qua, mùa thu đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13732527
- Лето - жаркое время года. Mùa hè là một mùa nóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11357370
- В это лето мы страдаем от серьёзного дефицита воды. Chúng tôi bị thiếu nước trầm trọng trong mùa hè này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2416417
- Есть четыре времени года: весна, лето, осень и зима. Một năm có bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2728102
- Сегодня заканчивается лето. Hôm nay là hết mùa hè. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13966430
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
лето nghĩa là gì?
лето (danh từ) nghĩa là mùa hè, hạ.
лето đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ле́то (phiên âm Latinh léto, IPA [ˈlʲetə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.