TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ле́тний

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
létnij[ˈlʲetʲnʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ле́тний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ле́тний nghĩa là mùa hạ, hè.

Nghĩa của ле́тний

Tính từ

  1. Thuộc về mùa hè, mùa hạ, hè, hạ.
    • ле́тнее вре́мяmùa hè, mùa hạ
    • летний деньngày hè

Biến cách của ле́тний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchле́тнийле́тнееле́тняяле́тние
Sinh cáchле́тнеголе́тнеголе́тнейле́тних
Tặng cáchле́тнемуле́тнемуле́тнейле́тним
Đối cáchле́тний / ле́тнеголе́тнееле́тнююле́тние / ле́тних
Công cụ cáchле́тнимле́тнимле́тнейле́тними
Giới cáchле́тнемле́тнемле́тнейле́тних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ле́тний

Đồng nghĩa

Họ từ của ле́тний

Câu hỏi thường gặp

летний nghĩa là gì?

летний (tính từ) nghĩa là mùa hạ, hè.

летний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ле́тний (phiên âm Latinh létnij, IPA [ˈlʲetʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.