ле́тний
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
létnij[ˈlʲetʲnʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ле́тний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ле́тний nghĩa là mùa hạ, hè.
Nghĩa của ле́тний
Tính từ
- Thuộc về mùa hè, mùa hạ, hè, hạ.
- ле́тнее вре́мяmùa hè, mùa hạ
- летний деньngày hè
Biến cách của ле́тний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ле́тний | ле́тнее | ле́тняя | ле́тние |
| Sinh cách | ле́тнего | ле́тнего | ле́тней | ле́тних |
| Tặng cách | ле́тнему | ле́тнему | ле́тней | ле́тним |
| Đối cách | ле́тний / ле́тнего | ле́тнее | ле́тнюю | ле́тние / ле́тних |
| Công cụ cách | ле́тним | ле́тним | ле́тней | ле́тними |
| Giới cách | ле́тнем | ле́тнем | ле́тней | ле́тних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ле́тний
Đồng nghĩa
Họ từ của ле́тний
Câu hỏi thường gặp
летний nghĩa là gì?
летний (tính từ) nghĩa là mùa hạ, hè.
летний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ле́тний (phiên âm Latinh létnij, IPA [ˈlʲetʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.