Mùa màng tiếng Nga là gì?
"mùa màng" trong tiếng Nga là жа́тва (danh từ).
жа́тва Danh từ
žátva giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mùa màng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mùa màng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mùa màng tiếng Nga là gì?
"mùa màng" trong tiếng Nga là жа́тва (danh từ).