TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Mũi tên tiếng Nga là gì?

"mũi tên" trong tiếng Nga là стрела́ (danh từ), стре́лка (danh từ).

стрела́ Danh từ

strelá giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mũi tên, tên.

  • Временные мухи любят стрелу; плодовые мухи любят банан. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối.
  • Время летит как стрела; фрукт летит как банан. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối.

Xem đầy đủ từ "стрела́": trọng âm, biến cách, cách chia →

стре́лка Danh từ

strélka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mũi tên.

Xem đầy đủ từ "стре́лка": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mũi tên tiếng Nga là gì?

"mũi tên" trong tiếng Nga là стрела́ (danh từ), стре́лка (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.