Mũi tên tiếng Nga là gì?
"mũi tên" trong tiếng Nga là стрела́ (danh từ), стре́лка (danh từ).
стрела́ Danh từ
strelá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mũi tên, tên.
- Временные мухи любят стрелу; плодовые мухи любят банан. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối.
- Время летит как стрела; фрукт летит как банан. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối.
стре́лка Danh từ
strélka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mũi tên.
Câu hỏi thường gặp
Mũi tên tiếng Nga là gì?
"mũi tên" trong tiếng Nga là стрела́ (danh từ), стре́лка (danh từ).