стре́лка
giống cáibất động vật
strélka[ˈstrʲeɫkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên стре́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стре́лка nghĩa là kim.
Nghĩa của стре́лка
Danh từ
- часов, компас, прибора и т. п. [cái] kim.
- магни́тная стрелкаkim nam châm
- giống cái -д. [cái] ghi.
- перевести́ стре́лкуbẻ ghi
- на чертеже, указательная Mũi tên.
- растения Ngồng, nhồng.
- чулка Đường khâu.
Biến cách của стре́лка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стре́лка | стре́лки |
| Sinh cách кого? чего? | стре́лки | стре́лок |
| Tặng cách кому? чему? | стре́лке | стре́лкам |
| Đối cách кого? что? | стре́лку | стре́лки |
| Công cụ cách кем? чем? | стре́лкой | стре́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | стре́лке | стре́лках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của стре́лка
Câu hỏi thường gặp
стрелка nghĩa là gì?
стрелка (danh từ) nghĩa là kim.
стрелка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стре́лка (phiên âm Latinh strélka, IPA [ˈstrʲeɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.