стрела́
Dấu sắc trên стрела́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стрела́ nghĩa là tên, cần, cần máy trục.
Nghĩa của стрела́
Danh từ
- [Cái, mũi, chiếc] tên; (nghĩa bóng) обыкн. (số nhiều): стре́лы (колкости) lời nói châm chọc, lời nói cay độc, lời nói châm chích.
- пусти́ть стрелу́ в кого́-л.bắn tên vào ai
- подъёмного крана [cái] cần, cần máy trục.
- он промча́лся стрело́йnó phóng rất nhanh, nó lao vút như tên [bắn]
Biến cách của стрела́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стрела́ | стре́лы |
| Sinh cách кого? чего? | стрелы́ | стре́л |
| Tặng cách кому? чему? | стреле́ | стре́лам |
| Đối cách кого? что? | стрелу́ | стре́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | стрело́й | стре́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | стреле́ | стре́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của стрела́
Câu ví dụ với стрела́
- Время летит, как стрела. Thời gian trôi nhanh như tên bắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #443232
- Время летит как стрела; фрукт летит как банан. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #794749
- Временные мухи любят стрелу. Thời gian trôi nhanh như tên bắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #443235
- Временные мухи любят стрелу; плодовые мухи любят банан. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12362219
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
стрела nghĩa là gì?
стрела (danh từ) nghĩa là tên, cần, cần máy trục.
стрела đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стрела́ (phiên âm Latinh strelá, IPA [strʲɪˈɫa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.