Mưa rào tiếng Nga là gì?
"mưa rào" trong tiếng Nga là душ (danh từ), ли́вень (danh từ).
душ Danh từ
duš giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mưa rào.
ли́вень Danh từ
lívenʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Trận, cơn] mưa rào.
- Мы попали под ливень и промокли до нитки. Vì cơn mưa rào nên tôi đã bị ướt như chuột lột.
Câu hỏi thường gặp
Mưa rào tiếng Nga là gì?
"mưa rào" trong tiếng Nga là душ (danh từ), ли́вень (danh từ).