душ
душ nghĩa là hương sen, ỳ sen, tắm vòi nước, tắm.
Nghĩa của душ
Danh từ
- приспособление [cái] hương sen, ỳ sen.
- процедура [sự] tắm vòi nước, tắm.
- принима́ть душtắm vòi nước
Biến cách của душ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ду́ш | ду́ши |
| Sinh cách кого? чего? | ду́ша | ду́шей |
| Tặng cách кому? чему? | ду́шу | ду́шам |
| Đối cách кого? что? | ду́ш | ду́ши |
| Công cụ cách кем? чем? | ду́шем | ду́шами |
| Giới cách о ком? о чём? | ду́ше | ду́шах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của душ
Câu ví dụ với душ
- Есть ли там живая душа? Đó là những sinh vật gì?Tatoeba #2805048
- Я обычно принимаю душ вечером. Tôi thường tắm vào buổi tối (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2402292
- Мне надо сходить в душ. Tôi cần đi tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13714483
- Мне нужно принять душ. Tôi cần đi tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2492581
- Том принял душ. Tom đã tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4476612
- Где душ? phòng tắm ở đâu ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1866908
- Император молился за души усопших. Hoàng đế cầu nguyện cho những linh hồn đã khuất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1580363
- Он был тронут до глубины души историей. Anh ấy đã vô cùng cảm động về câu chuyện đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2938418
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
душ nghĩa là gì?
душ (danh từ) nghĩa là hương sen, ỳ sen, tắm vòi nước, tắm.
душ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là душ (phiên âm Latinh duš, IPA [ˈduʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.