TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

душ

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
duš[ˈduʂ] giọng máy của trình duyệt

душ nghĩa là hương sen, ỳ sen, tắm vòi nước, tắm.

Nghĩa của душ

Danh từ

  1. приспособление [cái] hương sen, ỳ sen.
  2. процедура [sự] tắm vòi nước, tắm.
    • принима́ть душtắm vòi nước

Biến cách của душ (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ду́шду́ши
Sinh cách кого? чего?ду́шаду́шей
Tặng cách кому? чему?ду́шуду́шам
Đối cách кого? что?ду́шду́ши
Công cụ cách кем? чем?ду́шемду́шами
Giới cách о ком? о чём?ду́шеду́шах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của душ

Câu ví dụ với душ

  • Есть ли там живая душа? Đó là những sinh vật gì?Tatoeba #2805048
  • Я обычно принимаю душ вечером. Tôi thường tắm vào buổi tối (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2402292
  • Мне надо сходить в душ. Tôi cần đi tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13714483
  • Мне нужно принять душ. Tôi cần đi tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2492581
  • Том принял душ. Tom đã tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4476612
  • Где душ? phòng tắm ở đâu ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1866908
  • Император молился за души усопших. Hoàng đế cầu nguyện cho những linh hồn đã khuất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1580363
  • Он был тронут до глубины души историей. Anh ấy đã vô cùng cảm động về câu chuyện đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2938418

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

душ nghĩa là gì?

душ (danh từ) nghĩa là hương sen, ỳ sen, tắm vòi nước, tắm.

душ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là душ (phiên âm Latinh duš, IPA [ˈduʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.