Mất biến tiếng Nga là gì?
"mất biến" trong tiếng Nga là исчеза́ть (động từ), исчезнове́ние (danh từ).
исчеза́ть Động từ
isčezátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biến mất, mất biến, mất hút, mất, biến.
- боль исче́зла cơn đau biến mất, hết đau
- исчеза́ть из прода́жи không bán nữa
исчезнове́ние Danh từ
isčeznovénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự biến mất, mất biến, mất hút, mất, biến.
Xem đầy đủ từ "исчезнове́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Mất biến tiếng Nga là gì?
"mất biến" trong tiếng Nga là исчеза́ть (động từ), исчезнове́ние (danh từ).