Mẩu thừa tiếng Nga là gì?
"mẩu thừa" trong tiếng Nga là оста́ток (danh từ).
оста́ток Danh từ
ostátok giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẩu (mảnh, miếng, phần, chỗ) còn lại, mẩu thừa, phần dư; (материи) đầu thừa đuôi thẹo, mảnh vải thừa.
- тк. ед. phần (đoạn) cuối cùng
- оста́ток пути́ đoạn đường cuối cùng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mẩu thừa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mẩu thừa tiếng Nga là gì?
"mẩu thừa" trong tiếng Nga là оста́ток (danh từ).