Mật mã tiếng Nga là gì?
"mật mã" trong tiếng Nga là код (danh từ), шифр (danh từ).
код Danh từ
kod giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mật mã.
шифр Danh từ
šifr giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mật mã, mã, mã số, số mã, mã hiệu.
- шифром viết bằng mật mã
Câu hỏi thường gặp
Mật mã tiếng Nga là gì?
"mật mã" trong tiếng Nga là код (danh từ), шифр (danh từ).