Mắt cá chân tiếng Nga là gì?
"mắt cá chân" trong tiếng Nga là лоды́жка (danh từ).
лоды́жка Danh từ
lodýžka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mắt cá chân, mắt cá, cổ chân.
- Он растянул лодыжку. Anh ấy vặn mắt cá chân của mình.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mắt cá chân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mắt cá chân tiếng Nga là gì?
"mắt cá chân" trong tiếng Nga là лоды́жка (danh từ).