TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Mồ hôi tiếng Nga là gì?

"mồ hôi" trong tiếng Nga là пот (danh từ), испа́рина (danh từ).

пот Danh từ

pot giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mồ hôi, bồ hôi.

Xem đầy đủ từ "пот": trọng âm, biến cách, cách chia →

испа́рина Danh từ

ispárina giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mồ hôi.

Xem đầy đủ từ "испа́рина": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mồ hôi tiếng Nga là gì?

"mồ hôi" trong tiếng Nga là пот (danh từ), испа́рина (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.