Một cách chân thật tiếng Nga là gì?
"một cách chân thật" trong tiếng Nga là и́скренний (tính từ), и́скренне (phó từ).
и́скренний Tính từ
ískrennij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một cách chân thật, chân thực, chân thành, thành thật, thành thực, thật thà, thực thà.
- и́скренние слова́ những lời nói chân thật
- приноси́ть и́скреннюю благода́рность thành thật (chân thành) cảm tạ
Xem đầy đủ từ "и́скренний": trọng âm, biến cách, cách chia →
и́скренне Phó từ
ískrenne giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một cách chân thật, chân thực, chân thành, thành thật, thành thực, thật thà, thực thà.
- и́скренне благодари́ть chân thành cảm ơn
Câu hỏi thường gặp
Một cách chân thật tiếng Nga là gì?
"một cách chân thật" trong tiếng Nga là и́скренний (tính từ), и́скренне (phó từ).