Một cách vững chắc tiếng Nga là gì?
"một cách vững chắc" trong tiếng Nga là кре́пко (phó từ).
кре́пко Phó từ
krépko giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một cách vững chắc, chặt chẽ, mạnh mẽ, mãnh liệt, chắc, chặt, rịt.
- кре́пко сложённый thân hình vạm vỡ, người khỏe mạnh
- кре́пко люби́ть кого́-л. yêu ai thắm thiết (mặn mà), tha thiết (thắm thiểt) yêu ai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "một cách vững chắc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Một cách vững chắc tiếng Nga là gì?
"một cách vững chắc" trong tiếng Nga là кре́пко (phó từ).