TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кре́пко

Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
krépko[ˈkrʲepkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кре́пко chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кре́пко nghĩa là một cách vững chắc, chặt chẽ.

Nghĩa của кре́пко

Phó từ

  1. Một cách vững chắc, chặt chẽ, mạnh mẽ, mãnh liệt, chắc, chặt, rịt.
    • кре́пко сложённыйthân hình vạm vỡ, người khỏe mạnh
    • кре́пко люби́ть кого́-л.yêu ai thắm thiết (mặn mà), tha thiết (thắm thiểt) yêu ai
    • кре́пко спатьngủ ngon, ngủ say
    • кре́пко целова́ть кого́-л.hôn ai thắm thiết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кре́пко

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với кре́пко

  • Держи крепко лестницу! Giữ chặt cái thang nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12443500
  • Держись крепко. Giữ chặt vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5867023
  • Держитесь крепко. Giữ chặt vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5867024

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

крепко nghĩa là gì?

крепко (phó từ) nghĩa là một cách vững chắc, chặt chẽ.

крепко đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кре́пко (phiên âm Latinh krépko, IPA [ˈkrʲepkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.