Một vài tiếng Nga là gì?
"một vài" trong tiếng Nga là не́который (đại từ), немно́гий (tính từ).
не́который Đại từ
nékotoryj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vài, một vài, một số, mấy.
- Некоторые из этих яблок испорченные. Một vài quả táo torng đống này bị hư.
- Некоторые из этих яблок плохие. Một vài quả táo torng đống này bị hư.
Xem đầy đủ từ "не́который": trọng âm, biến cách, cách chia →
немно́гий Tính từ
nemnógij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một số [ít], một vài, vài [ba], đôi, dăm [ba].
- в немно́гих стра́нах trong một số nước, trong vài ba nước
- в немно́гих слова́х nói vắn tắt, tóm tắt trong vài (đôi) lời
Câu hỏi thường gặp
Một vài tiếng Nga là gì?
"một vài" trong tiếng Nga là не́который (đại từ), немно́гий (tính từ).