TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

немно́гий

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
nemnógij[nʲɪˈmnoɡʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên немно́гий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

немно́гий nghĩa là một số, một vài, ít.

Nghĩa của немно́гий

Tính từ

  1. Một số [ít], một vài, vài [ba], đôi, dăm [ba].
    • в немно́гих стра́нахtrong một số nước, trong vài ba nước
    • в немно́гих слова́хnói vắn tắt, tóm tắt trong vài (đôi) lời

Hạn định từ

  1. Ít.

Biến cách của немно́гий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнемно́гийнемно́гоенемно́гаянемно́гие
Sinh cáchнемно́гогонемно́гогонемно́гойнемно́гих
Tặng cáchнемно́гомунемно́гомунемно́гойнемно́гим
Đối cáchнемно́гий / немно́гогонемно́гоенемно́гуюнемно́гие / немно́гих
Công cụ cáchнемно́гимнемно́гимнемно́гойнемно́гими
Giới cáchнемно́гомнемно́гомнемно́гойнемно́гих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với немно́гий

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với немно́гий

  • Хочу попить немного воды. Tôi muốn uống một ly nước.Tatoeba #3292901
  • У меня кашель и немного лихорадит. Tôi bị ho và sốt nhẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #903095
  • Мы можем сэкономить вам немного времени. Chúng tôi có thể giúp bạn tiết kiệm thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3977913
  • Я американец, но немного говорю по-японски. Tôi là người Mỹ, nhưng tôi có thể nói được một ít tiếng Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4483181
  • Я хотел бы ещё немного воды. Tôi muốn thêm một ít nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8606563
  • Я не говорю по-французски, но немного понимаю. Tôi không nói tiếng Pháp, nhưng tôi có thể hiểu được một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #447675
  • У меня есть немного денег. Tôi chỉ mang theo một ít tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #472149
  • Дайте мне немного воды, пожалуйста. Cho tôi chút nước đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2600289

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

немногий nghĩa là gì?

немногий (tính từ, hạn định từ) nghĩa là một số, một vài, ít.

немногий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là немно́гий (phiên âm Latinh nemnógij, IPA [nʲɪˈmnoɡʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.