немно́гий
Dấu sắc trên немно́гий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
немно́гий nghĩa là một số, một vài, ít.
Nghĩa của немно́гий
Tính từ
- Một số [ít], một vài, vài [ba], đôi, dăm [ba].
- в немно́гих стра́нахtrong một số nước, trong vài ba nước
- в немно́гих слова́хnói vắn tắt, tóm tắt trong vài (đôi) lời
Hạn định từ
- Ít.
Biến cách của немно́гий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | немно́гий | немно́гое | немно́гая | немно́гие |
| Sinh cách | немно́гого | немно́гого | немно́гой | немно́гих |
| Tặng cách | немно́гому | немно́гому | немно́гой | немно́гим |
| Đối cách | немно́гий / немно́гого | немно́гое | немно́гую | немно́гие / немно́гих |
| Công cụ cách | немно́гим | немно́гим | немно́гой | немно́гими |
| Giới cách | немно́гом | немно́гом | немно́гой | немно́гих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với немно́гий
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với немно́гий
- Хочу попить немного воды. Tôi muốn uống một ly nước.Tatoeba #3292901
- У меня кашель и немного лихорадит. Tôi bị ho và sốt nhẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #903095
- Мы можем сэкономить вам немного времени. Chúng tôi có thể giúp bạn tiết kiệm thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3977913
- Я американец, но немного говорю по-японски. Tôi là người Mỹ, nhưng tôi có thể nói được một ít tiếng Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4483181
- Я хотел бы ещё немного воды. Tôi muốn thêm một ít nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8606563
- Я не говорю по-французски, но немного понимаю. Tôi không nói tiếng Pháp, nhưng tôi có thể hiểu được một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #447675
- У меня есть немного денег. Tôi chỉ mang theo một ít tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #472149
- Дайте мне немного воды, пожалуйста. Cho tôi chút nước đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2600289
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
немногий nghĩa là gì?
немногий (tính từ, hạn định từ) nghĩa là một số, một vài, ít.
немногий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là немно́гий (phiên âm Latinh nemnógij, IPA [nʲɪˈmnoɡʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.