Mời đến tiếng Nga là gì?
"mời đến" trong tiếng Nga là приглаше́ние (danh từ), приглаша́ть (động từ).
приглаше́ние Danh từ
priglašénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự mời, mời đến; (просьба) lời mời; (записка) giấy mời.
- яви́ться по приглаше́нию đến theo lời mời
Xem đầy đủ từ "приглаше́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
приглаша́ть Động từ
priglašátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mời, mời... đến, đón, mời mọc.
Xem đầy đủ từ "приглаша́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mời đến" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mời đến tiếng Nga là gì?
"mời đến" trong tiếng Nga là приглаше́ние (danh từ), приглаша́ть (động từ).