TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Mỹ nhân tiếng Nga là gì?

"mỹ nhân" trong tiếng Nga là краса́вица (danh từ), красо́тка (danh từ).

краса́вица Danh từ

krasávica giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người đẹp, mỹ nhân, mỹ nữ, giai nhân, tố nữ, thuyền quyên.

  • краса́вица-ло́щадь con ngựa tuyệt đẹp

Xem đầy đủ từ "краса́вица": trọng âm, biến cách, cách chia →

красо́тка Danh từ

krasótka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mỹ nhân, mỹ nữ, mĩ nữ.

Xem đầy đủ từ "красо́тка": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mỹ nhân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mỹ nhân tiếng Nga là gì?

"mỹ nhân" trong tiếng Nga là краса́вица (danh từ), красо́тка (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.