красо́тка
Dấu sắc trên красо́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
красо́тка nghĩa là cô gái đẹp, thiếu nữ xinh tươi.
Nghĩa của красо́тка
Danh từ
- khẩu ngữ Cô gái đẹp, thiếu nữ xinh tươi, thiếu phụ duyên dáng.
Biến cách của красо́тка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | красо́тка | красо́тки |
| Sinh cách кого? чего? | красо́тки | красо́ток |
| Tặng cách кому? чему? | красо́тке | красо́ткам |
| Đối cách кого? что? | красо́тку | красо́ток |
| Công cụ cách кем? чем? | красо́ткой | красо́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | красо́тке | красо́тках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với красо́тка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
красотка nghĩa là gì?
красотка (danh từ) nghĩa là cô gái đẹp, thiếu nữ xinh tươi.
красотка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là красо́тка (phiên âm Latinh krasótka, IPA [krɐˈsotkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.