TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

краса́вица

Cấp độ ≈B1 giống cáiđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
krasávica[krɐˈsavʲɪt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên краса́вица chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

краса́вица nghĩa là người đẹp, mỹ nhân.

Nghĩa của краса́вица

Danh từ

  1. Người đẹp, mỹ nhân, mỹ nữ, giai nhân, tố nữ, thuyền quyên.
    • краса́вица-ло́щадьcon ngựa tuyệt đẹp

Biến cách của краса́вица (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?краса́вицакраса́вицы
Sinh cách кого? чего?краса́вицыкраса́виц
Tặng cách кому? чему?краса́вицекраса́вицам
Đối cách кого? что?краса́вицукраса́виц
Công cụ cách кем? чем?краса́вицейкраса́вицами
Giới cách о ком? о чём?краса́вицекраса́вицах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với краса́вица

Đồng nghĩa

Họ từ của краса́вица

Câu ví dụ với краса́вица

  • Она вовсе не красавица, но в ней есть какая-то неописуемая прелесть. Cô ấy hoàn toàn không phải là một người phụ nữ xinh đẹp, nhưng cô ấy lại có một cái duyên không thể tả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4544374

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

красавица nghĩa là gì?

красавица (danh từ) nghĩa là người đẹp, mỹ nhân.

красавица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là краса́вица (phiên âm Latinh krasávica, IPA [krɐˈsavʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.