TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Miệng núi lửa tiếng Nga là gì?

"miệng núi lửa" trong tiếng Nga là кра́тер (danh từ), жерло́ (danh từ).

кра́тер Danh từ

kráter giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Miệng núi lửa, miệng hỏa sơn.

Xem đầy đủ từ "кра́тер": trọng âm, biến cách, cách chia →

жерло́ Danh từ

žerló giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Miệng núi lửa.

Xem đầy đủ từ "жерло́": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Miệng núi lửa tiếng Nga là gì?

"miệng núi lửa" trong tiếng Nga là кра́тер (danh từ), жерло́ (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.