Nóc tròn tiếng Nga là gì?
"nóc tròn" trong tiếng Nga là ку́пол (danh từ).
ку́пол Danh từ
kúpol giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nóc tròn, mái vòm.
- перен. vòm, nóc
- ку́пол не́ба vòm trời
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nóc tròn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nóc tròn tiếng Nga là gì?
"nóc tròn" trong tiếng Nga là ку́пол (danh từ).