Nếp gấp tiếng Nga là gì?
"nếp gấp" trong tiếng Nga là скла́дка (danh từ).
скла́дка Danh từ
skládka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nếp, nếp gấp, lằn xếp, nếp xếp, pli.
- в скла́дку có nếp, xếp nếp
- ю́бка в скла́дку [cái] váy xếp nếp, váy xếp pli
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nếp gấp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nếp gấp tiếng Nga là gì?
"nếp gấp" trong tiếng Nga là скла́дка (danh từ).