TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Nội khoa tiếng Nga là gì?

"nội khoa" trong tiếng Nga là терапи́я (danh từ).

терапи́я Danh từ

terapíja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nội khoa, liệu pháp, phép trị liệu.

  • вое́нно-поле́вая терапи́я nội khoa dã chiến

Xem đầy đủ từ "терапи́я": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nội khoa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nội khoa tiếng Nga là gì?

"nội khoa" trong tiếng Nga là терапи́я (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.