Nửa giờ tiếng Nga là gì?
"nửa giờ" trong tiếng Nga là полчаса́ (danh từ).
полчаса́ Danh từ
polčasá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nửa giờ, nửa tiếng [đồng hồ].
- ка́ждые полчаса́ cứ nửa giờ (nửa tiếng)
- часы́ бьют ка́ждые полчаса́ cứ nửa giờ (nửa tiếng) đồng hồ lại điểm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nửa giờ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nửa giờ tiếng Nga là gì?
"nửa giờ" trong tiếng Nga là полчаса́ (danh từ).