Nữ vương tiếng Nga là gì?
"nữ vương" trong tiếng Nga là короле́ва (danh từ).
короле́ва Danh từ
koroléva giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nữ hoàng, bà hoàng, bà chúa, nữ vương.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nữ vương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nữ vương tiếng Nga là gì?
"nữ vương" trong tiếng Nga là короле́ва (danh từ).