Nam giới tiếng Nga là gì?
"nam giới" trong tiếng Nga là мужско́й (tính từ), мужчи́на (danh từ).
мужско́й Tính từ
mužskój giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về đàn ông, nam giới, nam, đực, dương; (предназначенный для мужчин) [dành cho] đàn ông, nam giới, nam.
- На Татоэбе почему-то намного больше мужских имён, чем женских. Trên Tatoeba, không hiểu sao, có nhiều tên nam giới hơn tên nữ giới.
- мужской пол nam giới
мужчи́на Danh từ
mužčína giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người đàn ông, người nam giới, trang nam nhi, ông; (в анкетах) nam.
- Говорят, женщины живут дольше мужчин. Người ta thường nói là phụ nữ sống thọ hơn nam giới.
Câu hỏi thường gặp
Nam giới tiếng Nga là gì?
"nam giới" trong tiếng Nga là мужско́й (tính từ), мужчи́на (danh từ).