Ngày xửa ngày xưa tiếng Nga là gì?
"ngày xửa ngày xưa" trong tiếng Nga là давно́ (phó từ), давны́м-давно́ (phó từ).
давно́ Phó từ
davnó giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngày xửa ngày xưa, ngày xưa.
давны́м-давно́ Phó từ
davným-davnó giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngày xửa ngày xưa; (очень долго) đã lâu lắm rồi.
- Давным-давно жили-были король с королевой, и было у них три очень красивых дочери. Ngày xửa ngày xưa có một ông vua và một bà hoàng hậu, họ có ba người con gái rất xinh đẹp.
- Давным-давно в Индии счастливо жили вместе обезьяна, лиса и кролик. Ngày xửa ngày xưa, ở Ấn Độ, có một con khỉ, một con cáo và một con thỏ sống hạnh phúc với nhau.
Xem đầy đủ từ "давны́м-давно́": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Ngày xửa ngày xưa tiếng Nga là gì?
"ngày xửa ngày xưa" trong tiếng Nga là давно́ (phó từ), давны́м-давно́ (phó từ).