TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Ngân quỹ tiếng Nga là gì?

"ngân quỹ" trong tiếng Nga là бюдже́т (danh từ).

бюдже́т Danh từ

bjudžét giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngân sách, ngân quỹ, quỹ.

  • госуда́рственный бюдже́т ngân sách quốc gia, ngân sách nhà nước
  • бюдже́т семьи́ quỹ gia đình

Xem đầy đủ từ "бюдже́т": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngân quỹ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngân quỹ tiếng Nga là gì?

"ngân quỹ" trong tiếng Nga là бюдже́т (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.