Ngân sách tiếng Nga là gì?
"ngân sách" trong tiếng Nga là бюдже́т (danh từ).
бюдже́т Danh từ
bjudžét giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngân sách, ngân quỹ, quỹ.
- Я пересмотрел бюджет и решил урезать расходы. Tôi duyệt lại ngân sách và quyết định cắt giảm các chi phí.
- госуда́рственный бюдже́т ngân sách quốc gia, ngân sách nhà nước
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngân sách" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngân sách tiếng Nga là gì?
"ngân sách" trong tiếng Nga là бюдже́т (danh từ).