Ngã tư tiếng Nga là gì?
"ngã tư" trong tiếng Nga là перекрёсток (danh từ).
перекрёсток Danh từ
perekrjóstok giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngã tư, ngã bằng [đường].
- крича́ть очём-л. на всех перекрёстках lớn tiếng tuyên bố cho mọi người biết về điều gì
Xem đầy đủ từ "перекрёсток": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngã tư" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngã tư tiếng Nga là gì?
"ngã tư" trong tiếng Nga là перекрёсток (danh từ).