Người đại lý tiếng Nga là gì?
"người đại lý" trong tiếng Nga là аге́нт (danh từ).
аге́нт Danh từ
agént giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người đại lý, phái viên.
- страхово́й аге́нт nhân viên bảo hiểm
- аге́нт по снабже́нию người cung tiêu (cung ứng)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người đại lý" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người đại lý tiếng Nga là gì?
"người đại lý" trong tiếng Nga là аге́нт (danh từ).