TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Người đầu bếp tiếng Nga là gì?

"người đầu bếp" trong tiếng Nga là по́вар (danh từ), метрдоте́ль (danh từ).

по́вар Danh từ

póvar giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người nấu bếp, người đầu bếp, bếp; (в прежденях, в армии) người cấp dưỡng, người cấp dưỡng viên, hỏa đầu quân; anh nuôi ((khẩu ngữ)).

Xem đầy đủ từ "по́вар": trọng âm, biến cách, cách chia →

метрдоте́ль Danh từ

metrdotɛ́lʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người đầu bếp.

Xem đầy đủ từ "метрдоте́ль": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Người đầu bếp tiếng Nga là gì?

"người đầu bếp" trong tiếng Nga là по́вар (danh từ), метрдоте́ль (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.