метрдоте́ль
Dấu sắc trên метрдоте́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
метрдоте́ль nghĩa là người đầu bếp.
Nghĩa của метрдоте́ль
Danh từ
- Người đầu bếp.
Biến cách của метрдоте́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | метрдоте́ль | метрдоте́ли |
| Sinh cách кого? чего? | метрдоте́ля | метрдоте́лей |
| Tặng cách кому? чему? | метрдоте́лю | метрдоте́лям |
| Đối cách кого? что? | метрдоте́ля | метрдоте́лей |
| Công cụ cách кем? чем? | метрдоте́лем | метрдоте́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | метрдоте́ле | метрдоте́лях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với метрдоте́ль
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
метрдотель nghĩa là gì?
метрдотель (danh từ) nghĩa là người đầu bếp.
метрдотель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là метрдоте́ль (phiên âm Latinh metrdotɛ́lʹ, IPA [mʲɪtrdɐˈtɛlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.